Internet cáp quang Viettel cung cấp các giải pháp kết nối dành cho
cá nhân, hộ gia đình, nhà trọ, cửa hàng, hộ kinh doanh và doanh nghiệp.
Khách hàng có thể lựa chọn gói Internet tốc độ cao, thiết bị Mesh
mở rộng Wi-Fi hoặc giải pháp dành cho doanh nghiệp có nhu cầu kết nối
nhiều người dùng và sử dụng địa chỉ IP tĩnh.
1. Bảng giá Internet Viettel cá nhân và hộ gia đình
Các gói NET phù hợp nhu cầu truy cập Internet hằng ngày.
Các gói Mesh bổ sung thiết bị mở rộng vùng phủ sóng cho nhà nhiều phòng,
nhà nhiều tầng hoặc không gian rộng.
NETVT01_T
195.000đ
/ tháng
300 Mbps
01 modem Wi-Fi 6
Phù hợp cá nhân và gia đình có nhu cầu Internet cơ bản.
Gia đình cơ bản
LIÊN HỆ TƯ VẤN
NETVT2_T
240.000đ
/ tháng
500 Mbps – 1 Gbps
Modem Wi-Fi 6 theo điều kiện gói và chính sách lắp đặt.
Phù hợp gia đình có nhiều thiết bị kết nối.
Tốc độ cao
LIÊN HỆ TƯ VẤN
MESHVT1_T
210.000đ
/ tháng
300 Mbps
01 modem Wi-Fi 6 + 01 thiết bị Mesh.
Hỗ trợ mở rộng Wi-Fi tại nhà có nhiều phòng.
1 thiết bị Mesh
LIÊN HỆ TƯ VẤN
MESHVT2_T
245.000đ
/ tháng
500 Mbps – 1 Gbps
01 modem Wi-Fi 6 + 02 thiết bị Mesh.
Phù hợp nhà nhiều tầng, nhiều phòng.
2 thiết bị Mesh
LIÊN HỆ TƯ VẤN
MESHVT3_T
299.000đ
/ tháng
500 Mbps – 1 Gbps
01 modem Wi-Fi 6 + 03 thiết bị Mesh.
Phù hợp nhà rộng, biệt thự hoặc không gian cần phủ sóng lớn.
3 thiết bị Mesh
LIÊN HỆ TƯ VẤN
Lưu ý về giá: Nhóm giá có hậu tố _T là mức tham khảo
cho khu vực áp dụng bảng giá tương ứng, không mặc nhiên áp dụng cho mọi
địa chỉ trên toàn quốc. Cần kiểm tra địa chỉ trước khi đăng ký.
2. Giá tham khảo khu vực nội thành Hà Nội và TP.HCM
Viettel có bảng giá riêng cho một số khu vực nội thành.
Các mức dưới đây để khách tham khảo, không thay thế báo giá theo địa chỉ.
NETVT01_H
235.000đ
/ tháng
300 Mbps
Modem Wi-Fi 6 đời mới theo chính sách gói.
Internet cơ bản
LIÊN HỆ
NETVT2_H
265.000đ
/ tháng
500 Mbps – 1 Gbps
Gói Internet tốc độ cao cho gia đình.
Tốc độ cao
LIÊN HỆ
MESHVT1_H
255.000đ
/ tháng
300 Mbps
Modem Wi-Fi 6 + 01 thiết bị Mesh.
1 thiết bị Mesh
LIÊN HỆ
MESHVT2_H
289.000đ
/ tháng
500 Mbps – 1 Gbps
Modem Wi-Fi 6 + 02 thiết bị Mesh.
2 thiết bị Mesh
LIÊN HỆ
MESHVT3_H
359.000đ
/ tháng
500 Mbps – 1 Gbps
Modem Wi-Fi 6 + 03 thiết bị Mesh.
3 thiết bị Mesh
LIÊN HỆ
Mức giá khu vực nội thành tham khảo theo bảng giá Viettel được tra cứu.
Phạm vi áp dụng cụ thể cần được xác nhận theo địa chỉ lắp đặt.
3. Internet cho nhà trọ, cửa hàng và hộ kinh doanh
Với nhà trọ, cửa hàng bán lẻ, quán cà phê, văn phòng nhỏ và hộ kinh doanh,
việc lựa chọn gói Internet nên dựa trên số lượng thiết bị sử dụng đồng thời,
diện tích cần phủ sóng và nhu cầu kết nối của từng điểm kinh doanh.
GIẢI PHÁP INTERNET CƠ BẢN
Theo gói
báo giá theo địa chỉ
NET / Mesh Wi-Fi
Dành cho cửa hàng, nhà trọ và hộ kinh doanh có nhu cầu truy cập Internet thông thường.
Linh hoạt theo nhu cầu
NHẬN TƯ VẤN
GIẢI PHÁP WI-FI MESH
Theo diện tích
tư vấn thiết bị phù hợp
Mở rộng vùng phủ sóng
Phù hợp mặt bằng dài, nhiều phòng, nhiều tầng hoặc khu vực có điểm Wi-Fi yếu.
Khảo sát nhu cầu
NHẬN TƯ VẤN
INTERNET CHO NHIỀU NGƯỜI DÙNG
Theo cấu hình
kiểm tra hạ tầng trước khi lắp
Tối ưu kết nối
Tư vấn theo số người dùng, thiết bị, camera, máy POS và phần mềm kinh doanh.
Hộ kinh doanh
NHẬN TƯ VẤN
4. Gói Internet Viettel dành cho doanh nghiệp
Các gói PRO và MeshPRO hướng đến tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu
băng thông cao và kết nối quốc tế theo cam kết của từng gói.
Giá bên dưới là mức tham khảo từ thông tin Viettel đã công bố;
cần xác nhận chính sách hiện hành trước khi ký hợp đồng.
PRO1
350.000đ
/ tháng – giá tham khảo
Tối đa Gigabit
Tốc độ tối thiểu trong nước công bố: 400 Mbps.
Tốc độ quốc tế cam kết tham khảo: 2 Mbps.
Doanh nghiệp
NHẬN BÁO GIÁ
PRO2
500.000đ
/ tháng – giá tham khảo
Tối đa Gigabit
Tốc độ tối thiểu trong nước công bố: 500 Mbps.
Tốc độ quốc tế cam kết tham khảo: 5 Mbps.
Băng thông cao
NHẬN BÁO GIÁ
MESHPRO1
400.000đ
/ tháng – giá tham khảo
Tối đa Gigabit
Tốc độ tối thiểu trong nước công bố: 400 Mbps.
Có 01 thiết bị Mesh theo cấu hình được công bố.
Mở rộng Wi-Fi
NHẬN BÁO GIÁ
MESHPRO2
600.000đ
/ tháng – giá tham khảo
Tối đa Gigabit
Tốc độ tối thiểu trong nước công bố: 500 Mbps.
Có 02 thiết bị Mesh theo cấu hình được công bố.
Không gian rộng
NHẬN BÁO GIÁ
5. Giải pháp GIGAPRO và GIGAVIP cho doanh nghiệp
Với doanh nghiệp có nhu cầu cao hơn về băng thông, địa chỉ IP tĩnh,
khả năng kết nối quốc tế hoặc nhiều người dùng đồng thời, có thể
tham khảo nhóm giải pháp GIGAPRO và GIGAVIP của Viettel.
GIGAPRO
Báo giá riêng
Giải pháp Internet doanh nghiệp
Tư vấn theo nhu cầu băng thông, loại IP, số lượng người dùng
và điều kiện hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt.
Doanh nghiệp / tổ chức
YÊU CẦU BÁO GIÁ
GIGAVIP
Báo giá riêng
Giải pháp kết nối nâng cao
Trao đổi về IP tĩnh, tốc độ quốc tế cam kết, thiết bị đầu cuối
và các yêu cầu kết nối chuyên biệt của doanh nghiệp.
Nhu cầu chuyên biệt
YÊU CẦU BÁO GIÁ
Quan trọng: Các mức giá PRO/MeshPRO là giá tham khảo
theo bảng công bố trước đây, không khẳng định là báo giá bán mới nhất
tại mọi khu vực trong năm 2026. Giá GIGAPRO/GIGAVIP phụ thuộc cấu hình
và điều kiện triển khai. Vui lòng liên hệ để xác nhận giá hiện hành,
loại IP, thiết bị, phí hòa mạng và điều kiện hợp đồng.
6. Phí hòa mạng, thiết bị và ưu đãi
Phí hòa mạng, thiết bị đi kèm, chính sách đóng cước trước và khuyến mãi
có thể khác nhau theo từng gói, khu vực và thời điểm đăng ký.
Đối với một số gói Internet được công bố, phí hòa mạng tham khảo là
300.000đ; cần xác nhận lại trước khi đăng ký.
- Kiểm tra địa chỉ có hạ tầng cáp quang và khả năng triển khai.
- Xác nhận tốc độ, thiết bị Wi-Fi hoặc Mesh được trang bị.
- Kiểm tra phí hòa mạng, giá cước và điều kiện thanh toán.
- Đối với doanh nghiệp, xác nhận thêm loại IP, cam kết tốc độ quốc tế và điều khoản hợp đồng.
7. Hướng dẫn đăng ký Internet Viettel
- Liên hệ tư vấn và cung cấp địa chỉ cần lắp đặt.
- Kiểm tra hạ tầng và lựa chọn gói cước phù hợp.
- Xác nhận giá, thiết bị, phí hòa mạng và khuyến mãi.
- Hoàn tất thủ tục và thống nhất lịch lắp đặt.
8. Liên hệ tư vấn lắp đặt Internet Viettel
Hỗ trợ tư vấn các gói Internet Viettel cho khách hàng trên toàn quốc.
Khách hàng tại Bình Dương có thể liên hệ để được hướng dẫn kiểm tra
hạ tầng, tham khảo gói cước và phối hợp triển khai theo địa chỉ đăng ký.
Giá cước trong bài viết mang tính tham khảo, không phải cam kết báo giá
cho mọi địa chỉ. Giá, tốc độ, thiết bị, phí hòa mạng, ưu đãi và điều kiện
triển khai có thể thay đổi theo khu vực và chính sách Viettel tại thời điểm
đăng ký. Vui lòng liên hệ để được xác nhận thông tin mới nhất.
Bình luận :