DỊCH VỤ INTERNET CÁP QUANG VIETTEL DÀNH CHO NHÀ TRỌ, HỘ KINH DOANH VÀ DOANH NGHIỆP 2026

Posted on 04-11-2026 09:30:28

Internet cáp quang Viettel cung cấp các giải pháp kết nối dành cho cá nhân, hộ gia đình, nhà trọ, cửa hàng, hộ kinh doanh và doanh nghiệp. Khách hàng có thể lựa chọn gói Internet tốc độ cao, thiết bị Mesh mở rộng Wi-Fi hoặc giải pháp dành cho doanh nghiệp có nhu cầu kết nối nhiều người dùng và sử dụng địa chỉ IP tĩnh.

TƯ VẤN LẮP ĐẶT INTERNET VIETTEL

Kiểm tra hạ tầng, tư vấn gói cước và chương trình ưu đãi theo địa chỉ.

0976 91 92 93

Tư vấn toàn quốc – hỗ trợ khách hàng tại Bình Dương

1. Bảng giá Internet Viettel cá nhân và hộ gia đình

Các gói NET phù hợp nhu cầu truy cập Internet hằng ngày. Các gói Mesh bổ sung thiết bị mở rộng vùng phủ sóng cho nhà nhiều phòng, nhà nhiều tầng hoặc không gian rộng.

NETVT01_T
195.000đ
/ tháng

300 Mbps
01 modem Wi-Fi 6
Phù hợp cá nhân và gia đình có nhu cầu Internet cơ bản.
Gia đình cơ bản LIÊN HỆ TƯ VẤN
NETVT2_T
240.000đ
/ tháng

500 Mbps – 1 Gbps
Modem Wi-Fi 6 theo điều kiện gói và chính sách lắp đặt.
Phù hợp gia đình có nhiều thiết bị kết nối.
Tốc độ cao LIÊN HỆ TƯ VẤN
MESHVT1_T
210.000đ
/ tháng

300 Mbps
01 modem Wi-Fi 6 + 01 thiết bị Mesh.
Hỗ trợ mở rộng Wi-Fi tại nhà có nhiều phòng.
1 thiết bị Mesh LIÊN HỆ TƯ VẤN
MESHVT2_T
245.000đ
/ tháng

500 Mbps – 1 Gbps
01 modem Wi-Fi 6 + 02 thiết bị Mesh.
Phù hợp nhà nhiều tầng, nhiều phòng.
2 thiết bị Mesh LIÊN HỆ TƯ VẤN
MESHVT3_T
299.000đ
/ tháng

500 Mbps – 1 Gbps
01 modem Wi-Fi 6 + 03 thiết bị Mesh.
Phù hợp nhà rộng, biệt thự hoặc không gian cần phủ sóng lớn.
3 thiết bị Mesh LIÊN HỆ TƯ VẤN
Lưu ý về giá: Nhóm giá có hậu tố _T là mức tham khảo cho khu vực áp dụng bảng giá tương ứng, không mặc nhiên áp dụng cho mọi địa chỉ trên toàn quốc. Cần kiểm tra địa chỉ trước khi đăng ký.

2. Giá tham khảo khu vực nội thành Hà Nội và TP.HCM

Viettel có bảng giá riêng cho một số khu vực nội thành. Các mức dưới đây để khách tham khảo, không thay thế báo giá theo địa chỉ.

NETVT01_H
235.000đ
/ tháng

300 Mbps
Modem Wi-Fi 6 đời mới theo chính sách gói.
Internet cơ bản LIÊN HỆ
NETVT2_H
265.000đ
/ tháng

500 Mbps – 1 Gbps
Gói Internet tốc độ cao cho gia đình.
Tốc độ cao LIÊN HỆ
MESHVT1_H
255.000đ
/ tháng

300 Mbps
Modem Wi-Fi 6 + 01 thiết bị Mesh.
1 thiết bị Mesh LIÊN HỆ
MESHVT2_H
289.000đ
/ tháng

500 Mbps – 1 Gbps
Modem Wi-Fi 6 + 02 thiết bị Mesh.
2 thiết bị Mesh LIÊN HỆ
MESHVT3_H
359.000đ
/ tháng

500 Mbps – 1 Gbps
Modem Wi-Fi 6 + 03 thiết bị Mesh.
3 thiết bị Mesh LIÊN HỆ

Mức giá khu vực nội thành tham khảo theo bảng giá Viettel được tra cứu. Phạm vi áp dụng cụ thể cần được xác nhận theo địa chỉ lắp đặt.

3. Internet cho nhà trọ, cửa hàng và hộ kinh doanh

Với nhà trọ, cửa hàng bán lẻ, quán cà phê, văn phòng nhỏ và hộ kinh doanh, việc lựa chọn gói Internet nên dựa trên số lượng thiết bị sử dụng đồng thời, diện tích cần phủ sóng và nhu cầu kết nối của từng điểm kinh doanh.

GIẢI PHÁP INTERNET CƠ BẢN
Theo gói
báo giá theo địa chỉ

NET / Mesh Wi-Fi
Dành cho cửa hàng, nhà trọ và hộ kinh doanh có nhu cầu truy cập Internet thông thường.
Linh hoạt theo nhu cầu NHẬN TƯ VẤN
GIẢI PHÁP WI-FI MESH
Theo diện tích
tư vấn thiết bị phù hợp

Mở rộng vùng phủ sóng
Phù hợp mặt bằng dài, nhiều phòng, nhiều tầng hoặc khu vực có điểm Wi-Fi yếu.
Khảo sát nhu cầu NHẬN TƯ VẤN
INTERNET CHO NHIỀU NGƯỜI DÙNG
Theo cấu hình
kiểm tra hạ tầng trước khi lắp

Tối ưu kết nối
Tư vấn theo số người dùng, thiết bị, camera, máy POS và phần mềm kinh doanh.
Hộ kinh doanh NHẬN TƯ VẤN

4. Gói Internet Viettel dành cho doanh nghiệp

Các gói PRO và MeshPRO hướng đến tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu băng thông cao và kết nối quốc tế theo cam kết của từng gói. Giá bên dưới là mức tham khảo từ thông tin Viettel đã công bố; cần xác nhận chính sách hiện hành trước khi ký hợp đồng.

PRO1
350.000đ
/ tháng – giá tham khảo

Tối đa Gigabit
Tốc độ tối thiểu trong nước công bố: 400 Mbps. Tốc độ quốc tế cam kết tham khảo: 2 Mbps.
Doanh nghiệp NHẬN BÁO GIÁ
PRO2
500.000đ
/ tháng – giá tham khảo

Tối đa Gigabit
Tốc độ tối thiểu trong nước công bố: 500 Mbps. Tốc độ quốc tế cam kết tham khảo: 5 Mbps.
Băng thông cao NHẬN BÁO GIÁ
MESHPRO1
400.000đ
/ tháng – giá tham khảo

Tối đa Gigabit
Tốc độ tối thiểu trong nước công bố: 400 Mbps. Có 01 thiết bị Mesh theo cấu hình được công bố.
Mở rộng Wi-Fi NHẬN BÁO GIÁ
MESHPRO2
600.000đ
/ tháng – giá tham khảo

Tối đa Gigabit
Tốc độ tối thiểu trong nước công bố: 500 Mbps. Có 02 thiết bị Mesh theo cấu hình được công bố.
Không gian rộng NHẬN BÁO GIÁ

5. Giải pháp GIGAPRO và GIGAVIP cho doanh nghiệp

Với doanh nghiệp có nhu cầu cao hơn về băng thông, địa chỉ IP tĩnh, khả năng kết nối quốc tế hoặc nhiều người dùng đồng thời, có thể tham khảo nhóm giải pháp GIGAPRO và GIGAVIP của Viettel.

GIGAPRO
Báo giá riêng

Giải pháp Internet doanh nghiệp
Tư vấn theo nhu cầu băng thông, loại IP, số lượng người dùng và điều kiện hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt.
Doanh nghiệp / tổ chức YÊU CẦU BÁO GIÁ
GIGAVIP
Báo giá riêng

Giải pháp kết nối nâng cao
Trao đổi về IP tĩnh, tốc độ quốc tế cam kết, thiết bị đầu cuối và các yêu cầu kết nối chuyên biệt của doanh nghiệp.
Nhu cầu chuyên biệt YÊU CẦU BÁO GIÁ
Quan trọng: Các mức giá PRO/MeshPRO là giá tham khảo theo bảng công bố trước đây, không khẳng định là báo giá bán mới nhất tại mọi khu vực trong năm 2026. Giá GIGAPRO/GIGAVIP phụ thuộc cấu hình và điều kiện triển khai. Vui lòng liên hệ để xác nhận giá hiện hành, loại IP, thiết bị, phí hòa mạng và điều kiện hợp đồng.

6. Phí hòa mạng, thiết bị và ưu đãi

Phí hòa mạng, thiết bị đi kèm, chính sách đóng cước trước và khuyến mãi có thể khác nhau theo từng gói, khu vực và thời điểm đăng ký. Đối với một số gói Internet được công bố, phí hòa mạng tham khảo là 300.000đ; cần xác nhận lại trước khi đăng ký.

  • Kiểm tra địa chỉ có hạ tầng cáp quang và khả năng triển khai.
  • Xác nhận tốc độ, thiết bị Wi-Fi hoặc Mesh được trang bị.
  • Kiểm tra phí hòa mạng, giá cước và điều kiện thanh toán.
  • Đối với doanh nghiệp, xác nhận thêm loại IP, cam kết tốc độ quốc tế và điều khoản hợp đồng.

7. Hướng dẫn đăng ký Internet Viettel

  1. Liên hệ tư vấn và cung cấp địa chỉ cần lắp đặt.
  2. Kiểm tra hạ tầng và lựa chọn gói cước phù hợp.
  3. Xác nhận giá, thiết bị, phí hòa mạng và khuyến mãi.
  4. Hoàn tất thủ tục và thống nhất lịch lắp đặt.

8. Liên hệ tư vấn lắp đặt Internet Viettel

Hỗ trợ tư vấn các gói Internet Viettel cho khách hàng trên toàn quốc. Khách hàng tại Bình Dương có thể liên hệ để được hướng dẫn kiểm tra hạ tầng, tham khảo gói cước và phối hợp triển khai theo địa chỉ đăng ký.

HOÀNG THIÊN CHÂU

Tư vấn Internet cáp quang Viettel

0976 91 92 93

Điện thoại/Zalo: 0976 91 92 93

Email: chauht@viettel.com.vn

Website: hoadondientu.org

Giá cước trong bài viết mang tính tham khảo, không phải cam kết báo giá cho mọi địa chỉ. Giá, tốc độ, thiết bị, phí hòa mạng, ưu đãi và điều kiện triển khai có thể thay đổi theo khu vực và chính sách Viettel tại thời điểm đăng ký. Vui lòng liên hệ để được xác nhận thông tin mới nhất.

0 Comments

Bình luận :

Copyright thienchau89 © 2021. All rights reserved.